Hình nền cho servility
BeDict Logo

servility

/sə.ˈvɪ.lɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Khúm núm, thái độ khúm núm, sự luồn cúi.

Ví dụ :

Việc nhân viên đó luôn tỏ ra khúm núm với quản lý khiến các đồng nghiệp của anh ta cảm thấy không thoải mái.