verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờn, làm sờn, tưa, làm tưa. To (cause to) unravel; used particularly for the edge of something made of cloth, or the end of a rope. Ví dụ : "The ribbon frayed at the cut end." Đoạn ruy băng bị tưa ở phần mép cắt. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòn mỏi, làm hao mòn, suy yếu. To cause exhaustion, wear out (a person's mental strength). Ví dụ : "The hectic day ended in frayed nerves. (Metaphorical use; nerves are visualised as strings)" Một ngày bận rộn kết thúc với những thần kinh căng thẳng, mệt mỏi. mind emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng sợ, làm hoảng sợ, khiến khiếp đảm. Frighten; alarm Ví dụ : "The sudden loud noise frayed my nerves. " Tiếng ồn lớn đột ngột khiến tôi giật mình hoảng sợ. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, chi trả. To bear the expense of; to defray. Ví dụ : "The school committee will fray the costs of the new playground equipment. " Ủy ban nhà trường sẽ chi trả chi phí cho thiết bị sân chơi mới. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờn, cọ xát. To rub. Ví dụ : "The student carefully frayed the edges of the paper to create a ragged look. " Bạn học sinh cẩn thận cọ xát các mép giấy cho sờn đi để tạo vẻ ngoài rách rưới. wear material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc ẩu đả, cuộc cãi vã. A fight or argument Ví dụ : "Though they did not know the reason for the dispute, they did not hesitate to leap into the fray." Dù không biết lý do tranh cãi là gì, họ vẫn không ngần ngại lao vào cuộc ẩu đả. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng sợ, sợ hãi. Fright. Ví dụ : "The loud bang gave me quite a fray, and I jumped. " Tiếng nổ lớn làm tôi giật mình hết hồn và nhảy dựng lên. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc