noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng tàu, người đóng tàu. A person who builds vessels such as ships and boats. Ví dụ : "The shipbuilders worked hard to finish the new ferry before the summer tourist season. " Các thợ đóng tàu đã làm việc rất vất vả để hoàn thành chiếc phà mới trước mùa du lịch hè. nautical job industry work ocean vehicle building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty đóng tàu, xưởng đóng tàu. A firm that specializes in building ships. Ví dụ : "The town's economy depends on the shipbuilders who construct large cargo vessels. " Nền kinh tế của thị trấn phụ thuộc vào các công ty đóng tàu chuyên chế tạo những tàu chở hàng lớn. nautical industry business job vehicle building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc