Hình nền cho shoemakers
BeDict Logo

shoemakers

/ˈʃuːmeɪkərz/

Định nghĩa

noun

Thợ đóng giày, người đóng giày.

Ví dụ :

Những người thợ đóng giày ở thị trấn nhỏ nổi tiếng với những đôi bốt thủ công chất lượng cao.