noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng giày, người đóng giày. A person who makes shoes Ví dụ : "The shoemakers in the small town were known for their high-quality, handmade boots. " Những người thợ đóng giày ở thị trấn nhỏ nổi tiếng với những đôi bốt thủ công chất lượng cao. person job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chim sẻ. The threadfish. Ví dụ : "While fishing off the pier, we caught several shoemakers with shimmering, trailing fins. " Trong lúc câu cá ngoài cầu tàu, chúng tôi bắt được vài con cá chim sẻ với vây lấp lánh kéo dài rất đẹp. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thu ảo, cá chuồn. A fish, Elagatis pinnulatis, the runner. Ví dụ : "While fishing in the Gulf of Mexico, we caught several shoemakers, known for their sleek bodies and speed. " Khi câu cá ở Vịnh Mexico, chúng tôi đã bắt được vài con cá thu ảo, loài cá nổi tiếng với thân hình thon gọn và tốc độ bơi nhanh. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc