Hình nền cho trailed
BeDict Logo

trailed

/treɪld/ /treɪəld/

Định nghĩa

verb

Lần theo, theo sau, bám theo.

Ví dụ :

Những người thợ săn bám theo con mồi vào sâu trong rừng.
verb

Ví dụ :

Người lính mệt mỏi, sau khi hoàn thành nhiệm vụ, kéo lê khẩu súng trường trên đường trở về doanh trại, nòng súng gần như chạm đất.