BeDict Logo

trailed

/treɪld/ /treɪəld/
Hình ảnh minh họa cho trailed: Kéo lê (súng).
verb

Người lính mệt mỏi, sau khi hoàn thành nhiệm vụ, kéo lê khẩu súng trường trên đường trở về doanh trại, nòng súng gần như chạm đất.