Hình nền cho trailing
BeDict Logo

trailing

/ˈtreɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Theo sau, bám theo, đi sau.

Ví dụ :

Những người thợ săn bám theo con mồi vào sâu trong rừng.
verb

Ví dụ :

Sau cuộc hành quân dài, người lính mệt mỏi kéo lê khẩu súng trường, tay nắm chặt lấy thân súng ở giữa.
verb

Lợi dụng, bóc lột.

Ví dụ :

Gã bán hàng bất lương đó đang lợi dụng những khách hàng nhẹ dạ cả tin bằng cách bán sản phẩm lỗi với giá gấp đôi.
adjective

Đi sau, tụt lại phía sau.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ phác họa một hàng chim bay xa dần và nhỏ lại khi chúng bay về phía chân trời, tạo cảm giác chiều sâu.