Hình nền cho fins
BeDict Logo

fins

/fɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con cá vàng dùng vây để bơi vòng quanh cái bát.
noun

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ chủ đề thập niên 1950, kiểu tóc đuôi cá vuốt keo và tạo hình tỉ mỉ của cô ấy khiến cô trông như một minh tinh màn bạc lộng lẫy.