noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lùn, nấm lùn. A short person. Ví dụ : ""Even though she's a shorty, Maria is the best player on the basketball team." " Tuy Maria hơi "nấm lùn" một chút, nhưng cô ấy lại là cầu thủ giỏi nhất đội bóng rổ. person body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóc, bé, lùn, em (thân mật). A term of endearment for a child, younger sibling, shorter person, etc. Ví dụ : ""My older brother always calls me 'shorty,' even though I've almost caught up to his height." " Anh trai tôi lúc nào cũng gọi tôi là "nhóc", mặc dù tôi gần cao bằng anh ấy rồi. family person language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóc, trẻ con. A child. Ví dụ : ""The mother held her shorty's hand tightly as they crossed the busy street." " Người mẹ nắm chặt tay đứa nhóc khi cả hai băng qua con đường đông đúc. age family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em gái, cô em, bé. An attractive young female, especially one who is sexually available. appearance body human person sex style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ, bạn gái. A girlfriend. Ví dụ : ""Mark always brings his shorty, Sarah, to the company picnics." " Mark lúc nào cũng dẫn bồ của anh ấy, Sarah, đến mấy buổi dã ngoại của công ty. person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc