noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước ngang, bước sang bên. A step to the side. Ví dụ : "The dancer's quick sidestep avoided a collision with her partner. " Bước ngang nhanh của vũ công đã giúp cô ấy tránh va chạm với bạn nhảy. action way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước tránh, né tránh, sự lảng tránh. A motion, physical or metaphorical, to avoid or dodge something. Ví dụ : "The student's sidestep of the difficult math problem allowed him to focus on the easier ones first. " Việc học sinh né tránh bài toán khó giúp em ấy tập trung vào những bài dễ hơn trước. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước sang một bên, tránh sang một bên. To step to the side. Ví dụ : "The child had to sidestep the puddle on the sidewalk. " Đứa trẻ phải bước sang một bên để tránh vũng nước trên vỉa hè. action way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh né, né tránh, lảng tránh. To avoid or dodge. Ví dụ : "They sidestepped the issue." Họ đã lảng tránh vấn đề đó. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc