adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co, khúc khuỷu. Having curves in alternate directions; meandering. Ví dụ : "We followed every bend of the sinuous river." Chúng tôi đi theo mọi khúc quanh của dòng sông uốn khúc. nature appearance way style geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uyển chuyển, mềm mại, duyên dáng. Moving gracefully and in a supple manner. Ví dụ : "We were entranced by her sinuous dance." Chúng tôi bị mê hoặc bởi điệu nhảy uyển chuyển và duyên dáng của cô ấy. style nature body way appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian trá, xảo quyệt. Morally crooked; shifty. Ví dụ : "The used car salesman had a sinuous smile and avoided direct eye contact, making me suspicious of his honesty. " Người bán xe cũ đó có một nụ cười gian trá và tránh giao tiếp bằng mắt trực tiếp, khiến tôi nghi ngờ về sự trung thực của anh ta. moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc