verb🔗ShareUốn khúc, quanh co, ngoằn ngoèo. To wind or turn in a course or passage; to be intricate."The stream meandered through the valley."Con suối uốn khúc quanh co chảy qua thung lũng.wayactionenvironmentgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUốn khúc, quanh co, uốn lượn. To wind, turn, or twist; to make flexuous."The path through the park meandered through the trees, winding and twisting in a beautiful way. "Con đường mòn trong công viên uốn lượn quanh những hàng cây, quanh co và khúc khuỷu một cách tuyệt đẹp.naturewayactionenvironmentgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc