verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách, tố giác, khai báo. To inform on, especially in betrayal of others. Ví dụ : ""Maria snitched on her classmate for cheating during the test." " Maria đã mách cô giáo chuyện bạn cùng lớp gian lận trong bài kiểm tra. communication police action moral word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách lẻo, tố giác, khai báo. To contact or cooperate with the police for any reason. Ví dụ : ""Maria snitched to the teacher about the students who were cheating on the test." " Maria mách lẻo với cô giáo về những bạn học sinh gian lận trong bài kiểm tra. police action law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, cuỗm, mó tay. To steal, quickly and quietly. Ví dụ : "While Maria was distracted, the child snitched a cookie from the plate. " Trong lúc Maria lơ đãng, đứa bé đã chôm mất một cái bánh quy từ đĩa. action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc