Hình nền cho snores
BeDict Logo

snores

/snɔːrz/ /snoʊrz/

Định nghĩa

noun

Tiếng ngáy, tiếng khò khè.

Ví dụ :

"My dad's snores kept me awake all night. "
Tiếng ngáy của bố làm tôi mất ngủ cả đêm.