noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ngáy, tiếng khò khè. The act of snoring, and the noise produced. Ví dụ : "My dad's snores kept me awake all night. " Tiếng ngáy của bố làm tôi mất ngủ cả đêm. sound physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tẻ nhạt, người nhàm chán. An extremely boring person or event. Ví dụ : ""The meeting was full of snores; nobody seemed interested in what was being discussed." " Cuộc họp đầy những kẻ tẻ nhạt, chẳng ai có vẻ hứng thú với những gì đang được thảo luận cả. character person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngáy, Khò khò. To breathe during sleep with harsh, snorting noises caused by vibration of the soft palate. Ví dụ : "My dad snores very loudly when he sleeps, so it's hard to fall asleep in the next room. " Ba tôi ngáy rất to khi ngủ, nên rất khó ngủ được ở phòng bên cạnh. physiology sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc