Hình nền cho snorted
BeDict Logo

snorted

/ˈsnɔːrtɪd/ /ˈsnɔːrɪd/

Định nghĩa

verb

Khịt mũi, phì phì.

Ví dụ :

"She snorted with laughter."
Cô ấy phì phì mũi cười.
verb

Đi bằng ống thông hơi (của tàu ngầm).

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận, tàu ngầm đã đi bằng ống thông hơi trong chốc lát để sạc lại pin trước khi lặn xuống trở lại.