Hình nền cho sobbing
BeDict Logo

sobbing

/ˈsɒbɪŋ/ /ˈsɑbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nức nở, вс khóc вс tгхng.

Ví dụ :

Thằng bé nức nở khóc sau khi bị trầy đầu gối ở sân chơi.
adjective

Đang khóc nức nở, đang thổn thức.

Ví dụ :

"a sobbing child"
Một đứa trẻ đang khóc nức nở.