verb🔗ShareNức nở, вс khóc вс tгхng. To weep with convulsive gasps."The little boy was sobbing after he scraped his knee on the playground. "Thằng bé nức nở khóc sau khi bị trầy đầu gối ở sân chơi.emotionactionsufferingbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNức nở nói, vừa khóc vừa nói. To say (something) while sobbing.""She was sobbing, 'I miss my mom!'" "Cô ấy nức nở nói, "Con nhớ mẹ quá!"emotionactionhumanbodysoundsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐẫm, ướt đẫm. To soak."The rain was sobbing the field, turning the dry grass into a muddy swamp. "Cơn mưa đang làm ướt đẫm cánh đồng, biến đám cỏ khô thành một vũng bùn lầy.actionphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự nức nở, tiếng khóc nức nở. Act of one who sobs; a crying or weeping."Her sobbing echoed through the quiet house after she failed her exam. "Tiếng khóc nức nở của cô ấy vang vọng khắp căn nhà yên tĩnh sau khi cô ấy trượt kỳ thi.emotionactionsoundbodyhumansufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐang khóc nức nở, đang thổn thức. That or who sobs."a sobbing child"Một đứa trẻ đang khóc nức nở.emotionsufferinghumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc