noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nấc, sự всс khóc nức nở. A cry with a short, sudden expulsion of breath. Ví dụ : "After hearing she didn't make the team, Maria was overcome with sobs. " Sau khi nghe tin mình không được vào đội, Maria bật khóc nức nở. emotion sound action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nấc, tiếng вс вс. Sound of sob Ví dụ : "The little boy's sobs echoed through the empty house after his mother left. " Tiếng nấc của cậu bé vang vọng khắp ngôi nhà trống trải sau khi mẹ cậu đi rồi. sound emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nức nở, вс khóc nức nở. To weep with convulsive gasps. Ví dụ : "After failing her test, Maria sat at her desk and sobs quietly. " Sau khi thi trượt, Maria ngồi ở bàn và вс khóc nức nở một mình. emotion suffering body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nức nở nói. To say (something) while sobbing. Ví dụ : ""I...I lost my dog," she sobs, tears streaming down her face. " "Tớ... tớ lạc mất chó rồi," cô ấy nức nở nói, nước mắt giàn giụa trên mặt. emotion action sound human person word suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầm đìa, thấm đẫm, ngấm. To soak. Ví dụ : "The overflowing washing machine sobs the laundry room floor. " Máy giặt bị tràn làm cho sàn phòng giặt đầm đìa nước. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc