adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh tế - xã hội. Of or pertaining to social and economic factors. Ví dụ : "A child's socioeconomic background can greatly influence their educational opportunities. " Hoàn cảnh kinh tế - xã hội của một đứa trẻ có thể ảnh hưởng rất lớn đến cơ hội học tập của chúng. economy society business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc