Hình nền cho soliloquized
BeDict Logo

soliloquized

/səˈlɪləˌkwaɪzd/

Định nghĩa

verb

Độc thoại, tự nhủ.

Ví dụ :

Cậu sinh viên bực bội, một mình trong thư viện, tự nhủ về sự bất công của bài kiểm tra.