BeDict Logo

sophy

/ˈsɒfɪ/ /ˈsəʊfɪ/ /ˈsɒfi/
Hình ảnh minh họa cho sophy: Hiền nhân, nhà thông thái.
noun

Hiền nhân, nhà thông thái.

Dân làng đã hỏi ý kiến hiền nhân, người nổi tiếng vì sự thông thái và am hiểu các phong tục địa phương, trước khi đưa ra bất kỳ quyết định quan trọng nào về vụ thu hoạch sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho sophy: Nhà tu khổ hạnh Hồi giáo, người theo đạo Sufi.
noun

Nhà tu khổ hạnh Hồi giáo, người theo đạo Sufi.

Trong chuyến du hành ở Ba Tư, nhà sử học đã gặp một nhà tu khổ hạnh Hồi giáo, hay một người theo đạo Sufi, sống một cuộc đời cầu nguyện và suy tư trong một ngôi làng hẻo lánh trên núi.

Hình ảnh minh họa cho sophy: Triết học.
noun

Ở trường đại học, cô ấy thích khám phá nhiều lĩnh vực kiến thức khác nhau, đặc biệt là những môn có đuôi "-sophy" thú vị, ví dụ như triết học hoặc thần học.