Hình nền cho souvlaki
BeDict Logo

souvlaki

/suːˈvlɑːki/ /suːvˈlæki/

Định nghĩa

noun

Suvlaki, món xiên nướng kiểu Hy Lạp.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, tôi ghé qua quán Hy Lạp mua một ít suvlaki, món xiên nướng kiểu Hy Lạp, ăn kèm với khoai tây chiên; đúng là món ăn lý tưởng để giải tỏa căng thẳng.
noun

Bánh mì kẹp thịt nướng kiểu Hy Lạp.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, Maria mua một cái bánh mì kẹp thịt nướng kiểu Hy Lạp ngon lành từ xe bán đồ ăn để có một bữa tối nhanh gọn và no bụng.