adjective🔗ShareĐeo kính, có kính. Wearing spectacles."The spectacled professor adjusted his glasses and began the lecture. "Vị giáo sư đeo kính chỉnh lại gọng kính rồi bắt đầu bài giảng.appearancewearpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐeo kính, có kính. Having the appearance of wearing spectacles, especially of animals."The spectacled bear munched on bamboo, its dark markings around its eyes giving it a wise, bespectacled appearance. "Con gấu trúc đeo kính gặm tre, những vệt đen quanh mắt khiến nó trông thông thái và như đang đeo kính vậy.appearanceanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc