BeDict Logo

spectacles

/ˈspɛktəkl̩z/
Hình ảnh minh họa cho spectacles: Miễn trừ phiếu.
noun

Việc đảng đối lập miễn trừ phiếu cho đại diện đảng Lao động khỏi cuộc bỏ phiếu là do một thành viên chủ chốt của đảng Bảo thủ vắng mặt vì bệnh nặng của người thân trong gia đình.

Hình ảnh minh họa cho spectacles: Two members of opposite parties or opinion, as in a parliamentary body, who mutually agree not to vote on a given question, or on issues of a party nature during a specified time.
noun

Two members of opposite parties or opinion, as in a parliamentary body, who mutually agree not to vote on a given question, or on issues of a party nature during a specified time.

Trong cuộc bỏ phiếu cuối cùng, có hai cặp nghị sĩ đã thỏa thuận với nhau để không bỏ phiếu.

Hình ảnh minh họa cho spectacles: Cặp khớp động.
noun

Các bánh răng trong cơ cấu đồng hồ là một cặp khớp động, cho phép kim đồng hồ di chuyển trơn tru.

Hình ảnh minh họa cho spectacles: Kính lọc màu tín hiệu.
noun

Trước khi lái tàu vào ban đêm, người lái tàu kiểm tra kính lọc màu trên cột tín hiệu giao thông.