Hình nền cho spokeshave
BeDict Logo

spokeshave

/ˈspoʊkʃeɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The woodworker used a spokeshave to carefully round the chair leg. "
Người thợ mộc dùng một cái bào lượn để chuốt tròn cẩn thận cái chân ghế.