BeDict Logo

shafts

/ʃæfts/ /ʃɑːfts/
Hình ảnh minh họa cho shafts: Trụ, cột, thân cột.
 - Image 1
shafts: Trụ, cột, thân cột.
 - Thumbnail 1
shafts: Trụ, cột, thân cột.
 - Thumbnail 2
noun

Vị kiến trúc sư chỉ vào những thân cột của ngôi đền cổ, lưu ý về bề mặt nhẵn nhụi, không trang trí giữa phần đầu cột được chạm khắc tỉ mỉ và phần bệ cột đã sờn cũ.