Hình nền cho shafts
BeDict Logo

shafts

/ʃæfts/ /ʃɑːfts/

Định nghĩa

noun

Cán, thân.

Ví dụ :

Trước cuộc thi, cung thủ cẩn thận kiểm tra cán từng mũi tên xem có vết nứt nào không.
noun

Ví dụ :

Vị kiến trúc sư chỉ vào những thân cột của ngôi đền cổ, lưu ý về bề mặt nhẵn nhụi, không trang trí giữa phần đầu cột được chạm khắc tỉ mỉ và phần bệ cột đã sờn cũ.