

sporophore
Định nghĩa
Từ liên quan
specialized verb
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/ /ˈspɛʃəˌlaɪzd/
Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, cá biệt hóa.
Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, chia các món chay ra khỏi các món thịt.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
sporophyte noun
/ˈspɔːrəˌfaɪt/ /ˈspoʊrəˌfaɪt/
Thể bào tử.
Cây dương xỉ chúng ta thấy trong rừng là thể bào tử, nó phóng thích các bào tử từ mặt dưới lá để cuối cùng phát triển thành những cây giao tử thể nhỏ hơn, mới.