

sporophyte
Định nghĩa
Từ liên quan
gametophyte noun
/ɡəˈmiːdəˌfaɪt/ /ɡæˈmiːdəˌfaɪt/
Thể giao tử
Thể giao tử của cây dương xỉ là một cấu trúc nhỏ, hình trái tim, có chức năng sản xuất tinh trùng và trứng, sau đó kết hợp với nhau để phát triển thành cây dương xỉ quen thuộc mà chúng ta thường thấy.
gametophytes noun
/ɡəˈmiːtoʊˌfaɪts/ /ɡæˈmiːtoʊˌfaɪts/
Thể giao tử, giai đoạn giao tử.
eventually adverb
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/
Cuối cùng, sau cùng, về sau.
Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.