BeDict Logo

spore

/spɔː/ /spɔɹ/
Hình ảnh minh họa cho spore: Bào tử.
noun

Sau trận lũ, các nhà khoa học đã xét nghiệm nước để tìm vi khuẩn và phát hiện nồng độ cao bào tử Bacillus anthracis, cho thấy mức độ ô nhiễm rất nghiêm trọng.