Hình nền cho sprinter
BeDict Logo

sprinter

/ˈspɹɪnt.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Vận động viên chạy nước rút, người chạy nước rút.

Ví dụ :

"The sprinter on the track team ran the 100-meter race very quickly. "
Vận động viên chạy nước rút của đội điền kinh đã chạy cự ly 100 mét rất nhanh.