verb🔗ShareChỉnh tề, làm đẹp, tân trang. (usually with up) To arrange neatly; tidy up."She spruced up her desk before the meeting. "Cô ấy đã dọn dẹp và sắp xếp bàn làm việc gọn gàng trước cuộc họp.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChải chuốt, làm đẹp. (usually with up) To make oneself spruce (neat and elegant in appearance)."He spruced himself up before his job interview by showering and wearing a clean suit. "Anh ấy chải chuốt bản thân trước buổi phỏng vấn xin việc bằng cách tắm rửa sạch sẽ và mặc một bộ vest chỉnh tề.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrêu chọc, chọc ghẹo. To tease."My brother spruced me about my new haircut until I threatened to tickle him. "Anh trai cứ trêu chọc cái đầu mới của em cho đến khi em dọa cù lét anh ấy.languagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc