Hình nền cho spruced
BeDict Logo

spruced

/spruːst/ /sprʌst/

Định nghĩa

verb

Chỉnh tề, làm đẹp, tân trang.

Ví dụ :

"She spruced up her desk before the meeting. "
Cô ấy đã dọn dẹp và sắp xếp bàn làm việc gọn gàng trước cuộc họp.