Hình nền cho squarely
BeDict Logo

squarely

/ˈskwɛə(ɹ).li/ /ˈskwɛɹ.li/

Định nghĩa

adverb

Vuông vắn, ngay ngắn.

Ví dụ :

"The picture was framed in a squarely cut wooden frame. "
Bức tranh được đóng khung bằng một khung gỗ cắt vuông vắnngay ngắn.