adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuông vắn, ngay ngắn. In the shape of a square; at right angles Ví dụ : "The picture was framed in a squarely cut wooden frame. " Bức tranh được đóng khung bằng một khung gỗ cắt vuông vắn và ngay ngắn. math position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững chắc, kiên định. Firmly and solidly Ví dụ : "The teacher addressed the problem squarely, explaining the consequences clearly. " Cô giáo đã giải quyết vấn đề một cách vững chắc, giải thích rõ ràng hậu quả. way quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, trực tiếp, một cách trung thực. In a direct, straightforward and honest manner Ví dụ : "My teacher explained the rules of the game squarely so everyone understood them. " Cô giáo tôi giải thích luật chơi một cách thẳng thắn để ai cũng hiểu rõ. attitude character moral way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc