verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt, lau bằng dụng cụ gạt nước. To use a squeegee. Ví dụ : "The window cleaner squeegeed the rain-streaked classroom window. " Người lau cửa sổ đã dùng dụng cụ gạt nước để gạt sạch những vệt mưa trên cửa sổ lớp học. utility utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc