Hình nền cho squeegeed
BeDict Logo

squeegeed

/ˈskwiːdʒiːd/ /ˈskwiːɡiːd/

Định nghĩa

verb

Gạt, lau bằng dụng cụ gạt nước.

Ví dụ :

Người lau cửa sổ đã dùng dụng cụ gạt nước để gạt sạch những vệt mưa trên cửa sổ lớp học.