Hình nền cho squeegee
BeDict Logo

squeegee

/skwiːˈdʒiː/ /ˈskwiˌdʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi rửa cửa sổ, anh ấy dùng cây lau kính để gạt hết nước xà phòng, giúp cửa kính sạch bóng.
noun

Người lau kính (xe hơi) xin tiền.

Ví dụ :

Người tài xế giận dữ xua tay đuổi người lau kính xin tiền đi, vì không muốn kính chắn gió bị "lau" rồi phải trả tiền.