verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng ghim. To sort according to its staple. Ví dụ : "to staple cotton" để phân loại bông theo độ dài xơ bằng cách đóng ghim. stationery machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm ghim, đóng ghim. To secure with a staple. Ví dụ : "She was stapling the papers together to make a report. " Cô ấy đang bấm ghim các tờ giấy lại với nhau để làm thành một bản báo cáo. stationery utility item work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm ghim, sự bấm ghim. The act by which something is stapled. Ví dụ : "The stapling of the papers took only a few seconds. " Việc bấm ghim những tờ giấy chỉ mất vài giây. stationery action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc