verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm ghim, đóng ghim. To sort according to its staple. Ví dụ : "to staple cotton" phân loại bông theo độ dài sợi. stationery business item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm ghim, Ghim lại. To secure with a staple. Ví dụ : "She stapled the two documents together before submitting them to her boss. " Cô ấy bấm ghim hai tài liệu lại với nhau trước khi nộp cho sếp. stationery utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được ghim, Đóng ghim. Fastened with staples. Ví dụ : "a stapled document" Một tài liệu đã được đóng ghim. stationery item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được ghim, có ghim. (in combination) Having a specified kind of staple. Ví dụ : "Gossypium barbadense is a fine long-stapled variety of cotton." Gossypium barbadense là một giống bông sợi dài cao cấp, với sợi bông được ghim chặt và dài. stationery technical word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc