verb🔗ShareGiữ vững, làm cho vững, ổn định. To stabilize something; to prevent from shaking."He steadies the ladder so she can reach the top shelf. "Anh ấy giữ chắc cái thang để cô ấy có thể với tới cái kệ trên cùng.actionphysicstechnicalmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc