noun🔗ShareTiếng chân dậm mạnh, tiếng dậm chân. A deliberate heavy footfall; a stamp."She obliterated the cockroach with one stomp."Cô ấy nghiền nát con gián bằng một tiếng dậm chân duy nhất.actionsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiệu nhảy dậm chân. A dance having a heavy, rhythmic step."The folk festival featured lively stomps that got everyone clapping along. "Lễ hội dân gian có những điệu nhảy dậm chân sôi động khiến ai cũng vỗ tay theo.dancemusiccultureentertainmenttraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiệu nhảy Stomp. The jazz music for this dance."The radio station plays only stomps for their Saturday night dance party. "Đài phát thanh này chỉ phát nhạc điệu nhảy stomp cho buổi tiệc khiêu vũ tối thứ Bảy.musicdanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDậm, giẫm mạnh, giẫm đạp. To trample heavily."The angry toddler stomps on the discarded wrapping paper. "Đứa bé tức giận dậm chân mạnh lên tờ giấy gói quà đã vứt đi.actionhumananimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiẫm đạp, chà đạp, vùi dập. To severely beat someone physically or figuratively."Our basketball team stomps the other teams every game because they are much better. "Đội bóng rổ của chúng ta vùi dập các đội khác trong mọi trận đấu vì họ giỏi hơn hẳn.actionwarcharacternegativehumaninhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc