Hình nền cho stomps
BeDict Logo

stomps

/stɑmps/ /stɔmps/

Định nghĩa

noun

Tiếng chân dậm mạnh, tiếng dậm chân.

Ví dụ :

Cô ấy nghiền nát con gián bằng một tiếng dậm chân duy nhất.