verb🔗ShareĐấm, nện. To hit (someone or something) as if to make a thump."The angry customer was thumping his fist on the counter, demanding a refund. "Người khách hàng tức giận đang đấm mạnh tay xuống quầy, đòi hoàn tiền.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThình thịch, nện. To cause to make a thumping sound."The cat thumped its tail in irritation."Con mèo quẫy đuôi thình thịch tỏ vẻ khó chịu.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThình thịch, nện, đập thình thịch. To thud or pound."The music from the party downstairs was thumping against my bedroom floor. "Tiếng nhạc từ bữa tiệc ở tầng dưới đang nện thình thịch vào sàn phòng ngủ của tôi.soundactionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐập thình thịch, nện thình thịch. To throb with a muffled rhythmic sound."Dance music thumped from the nightclub entrance."Nhạc sàn nện thình thịch từ lối vào hộp đêm.physiologysoundsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng thình thịch, tiếng bịch bịch. A dull, heavy sound."The neighbor's loud music caused a constant thumping in my apartment wall. "Nhạc ồn ào của nhà hàng xóm tạo ra tiếng thình thịch liên tục vọng vào tường căn hộ của tôi.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đấm, sự thụi, cú đấm. A beating."He received a thumping from the school bully."Anh ấy bị kẻ bắt nạt ở trường cho một trận đấm đá tơi bời.actionsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThất bại nặng nề, trận thua tan tác. A heavy defeat."The soccer team suffered a real thumping in the championship game, losing 5-0. "đội bóng đá đã phải chịu một trận thua tan tác trong trận chung kết, thua với tỉ số 5-0.outcomesportpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuyệt vời, xuất sắc, hết sảy. Exceptional in some degree."She received a thumping raise this year due to her hard work. "Năm nay, cô ấy được tăng lương hết sảy vì đã làm việc rất chăm chỉ.qualityachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc