Hình nền cho thumping
BeDict Logo

thumping

/ˈθʌmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đấm, nện.

Ví dụ :

Người khách hàng tức giận đang đấm mạnh tay xuống quầy, đòi hoàn tiền.
noun

Sự đấm, sự thụi, cú đấm.

Ví dụ :

"He received a thumping from the school bully."
Anh ấy bị kẻ bắt nạt ở trường cho một trận đấm đá tơi bời.