Hình nền cho trample
BeDict Logo

trample

/ˈtɹæmpəl/

Định nghĩa

noun

Sự giẫm đạp, sự chà đạp.

Ví dụ :

Tiếng giẫm đạp của rất nhiều bàn chân vang vọng khắp hành lang đông đúc.