Hình nền cho styptic
BeDict Logo

styptic

/ˈstɪptɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc cầm máu.

Ví dụ :

Bộ dụng cụ sơ cứu có một bút chì cầm máu, rất hữu ích để cầm máu những vết cắt nhỏ.