BeDict Logo

kit

/kɪt/
Hình ảnh minh họa cho kit: Lắp ráp thành bộ, trang bị.
 - Image 1
kit: Lắp ráp thành bộ, trang bị.
 - Thumbnail 1
kit: Lắp ráp thành bộ, trang bị.
 - Thumbnail 2
kit: Lắp ráp thành bộ, trang bị.
 - Thumbnail 3
verb

Chúng ta cần lắp ráp các bộ phận thành bộ dụng cụ để chuẩn bị cho việc lắp ráp trước thứ Sáu, để bộ phận sản xuất có thể chế tạo công cụ.

Hình ảnh minh họa cho kit: Vĩ cầm bỏ túi, đàn pochette.
noun

Cô giáo dạy nhảy mang theo một cây vĩ cầm bỏ túi nhỏ (đàn pochette) trong túi áo để đệm nhạc cho học sinh trong các buổi tập.