Hình nền cho kit
BeDict Logo

kit

/kɪt/

Định nghĩa

noun

Thùng gỗ tròn.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đặt cái thùng gỗ tròn vào góc xưởng.
noun

Quần áo, trang phục.

Ví dụ :

"Get your kit off and come to bed."
Cởi quần áo ra rồi lên giường ngủ thôi.
noun

Bộ cài đặt đầy đủ.

Ví dụ :

Bộ cài đặt phần mềm mới này bao gồm tất cả các chương trình cần thiết cho thiết kế đồ họa, chứ không chỉ là bản cập nhật mới nhất.
verb

Lắp ráp thành bộ, trang bị.

Ví dụ :

Chúng ta cần lắp ráp các bộ phận thành bộ dụng cụ để chuẩn bị cho việc lắp ráp trước thứ Sáu, để bộ phận sản xuất có thể chế tạo công cụ.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhảy mang theo một cây vĩ cầm bỏ túi nhỏ (đàn pochette) trong túi áo để đệm nhạc cho học sinh trong các buổi tập.