verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trợ cấp, bao cấp. To assist (someone or something) by granting a subsidy. Ví dụ : "The government subsidized the cost of textbooks for low-income students. " Chính phủ đã trợ cấp chi phí sách giáo khoa cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn. government economy business finance aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trợ cấp, có trợ giá. That receives a subsidy Ví dụ : "The subsidized daycare program allows more families to afford childcare. " Chương trình giữ trẻ được trợ giá giúp nhiều gia đình có khả năng chi trả cho việc chăm sóc con cái hơn. government economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc