Hình nền cho subsidized
BeDict Logo

subsidized

/ˈsʌbsɪˌdaɪzd/ /ˈsʌbzdˌaɪzd/

Định nghĩa

verb

Được trợ cấp, bao cấp.

Ví dụ :

Chính phủ đã trợ cấp chi phí sách giáo khoa cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn.