verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ, đáp ứng đủ, thỏa mãn. To be enough or sufficient; to meet the need (of anything); to be adequate; to be good enough. Ví dụ : "For this plum cake, two eggs should suffice." Cho món bánh mận này, hai quả trứng là đủ rồi. amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ, đáp ứng, thỏa mãn. To satisfy; to content; to be equal to the wants or demands of. Ví dụ : "A joint of lamb sufficed even his enormous appetite." Một miếng thịt cừu quay cũng đủ no cho cái bụng đói meo của anh ta. value amount demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ, đáp ứng đủ, cung cấp đầy đủ. To furnish; to supply adequately. Ví dụ : "A simple "yes" suffices as an answer to my question. " Chỉ cần một tiếng "ừ" là đủ để trả lời câu hỏi của tôi. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc