Hình nền cho sultry
BeDict Logo

sultry

/ˈsʌltɹi/ /ˈsəl-/

Định nghĩa

adjective

Oi bức, nóng ẩm.

Ví dụ :

Không khí oi bức khiến việc tập trung trong lớp học hè trở nên khó khăn.