adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Oi bức, nóng ẩm. Hot and humid. Ví dụ : "The sultry air made it difficult to concentrate during summer school. " Không khí oi bức khiến việc tập trung trong lớp học hè trở nên khó khăn. weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Oi bức, nóng nực. Very hot and dry; torrid. Ví dụ : "The sultry weather made it difficult to concentrate on my history homework. " Thời tiết oi bức, nóng nực khiến tôi khó tập trung làm bài tập lịch sử. weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi cảm, khêu gợi, quyến rũ. Sexually enthralling. Ví dụ : "Her sultry voice captivated everyone in the room. " Giọng nói khêu gợi của cô ấy đã làm say đắm mọi người trong phòng. appearance sex character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc