Hình nền cho torrid
BeDict Logo

torrid

/ˈtɒɹɪd/ /ˈtɑɹɪd/

Định nghĩa

adjective

Nóng như thiêu đốt, oi ả.

Ví dụ :

Cái nóng oi ả của mùa hè khiến tôi khó tập trung vào việc học.
adjective

Khó khăn, gian nan, vất vả.

Ví dụ :

Công ty đã trải qua một thời kỳ vô cùng khó khăn và vất vả khi cố gắng ra mắt sản phẩm mới do những vấn đề bất ngờ về chuỗi cung ứng và sự cạnh tranh gay gắt.