Hình nền cho supercontinents
BeDict Logo

supercontinents

/ˌsupərˈkɑntənənts/ /ˌsupɚˈkɑntənənts/

Định nghĩa

noun

Đại lục siêu lục địa, siêu lục địa.

Ví dụ :

Hàng triệu năm trước, trái đất chỉ có một hoặc hai siêu lục địa, nhưng bây giờ chúng ta có nhiều lục địa nhỏ hơn.
noun

Đại lục địa, siêu lục địa.

Ví dụ :

"Scientists are studying how different cultures developed across the supercontinents of Afro-Eurasia and the Americas. "
Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự phát triển của các nền văn hóa khác nhau trên các đại lục địa Á-Âu-Phi và châu Mỹ.