Hình nền cho superintending
BeDict Logo

superintending

/ˌsupərɪnˈtɛndɪŋ/ /ˌsjuːpərɪnˈtɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giám sát, trông nom, quản lý.

Ví dụ :

Người đốc công xây dựng đang giám sát đội thợ hồ, đảm bảo bức tường được xây thẳng và đều.