BeDict Logo

symposium

/sɪm.ˈpoʊ.zi.əm/
Hình ảnh minh họa cho symposium: Hội nghị chuyên đề, diễn đàn khoa học.
 - Image 1
symposium: Hội nghị chuyên đề, diễn đàn khoa học.
 - Thumbnail 1
symposium: Hội nghị chuyên đề, diễn đàn khoa học.
 - Thumbnail 2
noun

Hội nghị chuyên đề, diễn đàn khoa học.

Tháng tới, trường đại học của chúng tôi sẽ tổ chức một hội nghị chuyên đề về biến đổi khí hậu, nơi các chuyên gia sẽ trình bày những nghiên cứu mới nhất của họ.

Hình ảnh minh họa cho symposium: Hội nghị chuyên đề, buổi tọa đàm.
noun

Hội nghị chuyên đề, buổi tọa đàm.

Giáo sư mời các sinh viên cao học đến dự một buổi tiệc rượu kiểu Hy Lạp cổ đại tại nhà, hứa hẹn những cuộc trò chuyện trí tuệ thú vị và rượu vang thỏa thích.