adjective🔗ShareCó triệu chứng, biểu hiện triệu chứng. Showing symptoms."The child was sent home from school because he was symptomatic with a fever and a cough. "Đứa trẻ bị sốt và ho, có biểu hiện triệu chứng bệnh nên đã bị trường cho về nhà.medicinediseasebodysignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó triệu chứng, biểu hiện. Relating to, based on, or constituting a symptom."Her headache was symptomatic of a cold she was developing. "Cơn đau đầu của cô ấy là biểu hiện của việc cô ấy sắp bị cảm lạnh.medicinebodydiseasephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó triệu chứng, biểu hiện. Relating to symptomatics"The doctor asked about any symptomatic changes, such as fever or cough, to help diagnose my illness. "Để giúp chẩn đoán bệnh cho tôi, bác sĩ đã hỏi về bất kỳ thay đổi có triệu chứng nào, chẳng hạn như sốt hay ho.medicinediseasesignbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc