Hình nền cho symptomatic
BeDict Logo

symptomatic

/ˌsɪmptəˈmætɪk/ /ˌsɪm(p)təmˈætɪk/

Định nghĩa

adjective

Có triệu chứng, biểu hiện triệu chứng.

Ví dụ :

"The child was sent home from school because he was symptomatic with a fever and a cough. "
Đứa trẻ bị sốt và ho, có biểu hiện triệu chứng bệnh nên đã bị trường cho về nhà.