Hình nền cho syrupy
BeDict Logo

syrupy

/ˈsɪrəpi/ /ˈsɪrpi/

Định nghĩa

adjective

Ngọt như siro, sánh như siro.

Ví dụ :

Mấy cái bánh kếp ngon tuyệt vời khi ăn kèm với siro phong ngọt lịm, sánh mịn.
adjective

Sến súa, ủy mị.

Ví dụ :

Cái kết của bộ phim sến súa quá; ai cũng biết các nhân vật sẽ đến với nhau, nhưng cách diễn tả lại quá ủy mị và thiếu thực tế.