noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xứ Wales. A Welshman. Ví dụ : "My neighbor, one of the friendliest taffs I know, always brings us homemade Welsh cakes. " Người hàng xóm của tôi, một người xứ Wales thân thiện nhất mà tôi biết, luôn mang bánh Welsh tự làm cho chúng tôi. nation person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc